Game bài đổi thưởng, nhà cái uy tín

Game bài đổi thưởng, nhà cái uy tín

Luôn tập trung chuyên sâu vào cơ để có đường cơ thật đúng chuẩn2.3 Nháy mắt trước khi đánhSau khi tập trung chuyên sâu và đo lường và thống kê đường đi của bi, bạn cần căn chỉnh lại cơ và bi chính bằng cách nháy mắt giúp giảm căng thẳng mệt mỏi cho mắt. […]

Tiết lộ 6 thứ cá độ bóng đá làm bạn thua

Tiết lộ 6 thứ cá độ bóng đá làm bạn thua

Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chips tiếng Anh nghĩa là gì.chip /tʃip/* danh từ vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa chỗ sức, chỗ mẻ mảnh vỡ khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây) (số nhiều) (thông tục) khoai tây rán (từ lóng) tiền=the chips tiền đồng (đánh bài) thẻ (để đánh bạc) nan (để đan rổ, đan mũ)!a chip of the old block (xem) block!I dont care a chip (xem) care!dry as a chip nhạt như nước ốc!to hand (pass in) ones chips (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán chết!to have (carry, wear, go about with) a chip on ones shoulder (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau dễ bật lò xo!in the chip (từ lóng) giàu có, nhiều tiền!little chips light great fires vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung* ngoại động từ đẽo, bào làm sứt, làm mẻ=to chip the edge of the glass làm sứt mép gương đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con) đục, khắc (tên vào đâu) xắt, thái thành lát mỏng=to chip potatoes xắt khoai (thông tục) chế giễu, chế nhạo=to chip [at] someone chế nhạo ai* nội động từ sứt, mẻ=china chips easily đồ sứ dễ mẻ mổ vỡ vỏ trứng (gà con) chip. off tróc, tróc từng mảng (sơn) (thông tục) chip. in nói xen vào (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( in) góp tiền đánh bạc); góp vốn* danh từ (thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật)* ngoại động từ khoèo, ngáng chânchip (Tech) chíp, phiến tinh thể, miếng (đơn kết tinh); tinh thể; đơn thểXem thêm: Đầu 0 câm hôm sau đánh con gì thì dễ ăn tiền nhất? Thuật ngữ liên quan tới chipsXem thêm: TOP 200 Game Slot Đổi Thưởng, Quay Slot Nổ Hủ Mới NhấtTóm lại nội dung ý nghĩa của chips trong tiếng Anhchips có nghĩa là: chip /tʃip/* danh từ- vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa- chỗ sức, chỗ mẻ- mảnh vỡ- khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây)- (số nhiều) (thông tục) khoai tây rán- (từ lóng) tiền=the chips tiền đồng- (đánh bài) thẻ (để đánh bạc)- nan (để đan rổ, đan mũ)!a chip of the old block- (xem) block!I dont care a chip- (xem) care!dry as a chip- nhạt như nước ốc!to hand (pass in) ones chips- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán- chết!to have (carry, wear, go about with) a chip on ones shoulder- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau- dễ bật lò xo!in the chip- (từ lóng) giàu có, nhiều tiền!little chips light great fires- vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung* ngoại động từ- đẽo, bào- làm sứt, làm mẻ=to chip the edge of the glass làm sứt mép gương- đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang- mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con)- đục, khắc (tên vào đâu)- xắt, thái thành lát mỏng=to chip potatoes xắt khoai- (thông tục) chế giễu, chế nhạo=to chip [at] someone chế nhạo ai* nội động từ- sứt, mẻ=china chips easily đồ sứ dễ mẻ- mổ vỡ vỏ trứng (gà con)- chip. off tróc, tróc từng mảng (sơn)- (thông tục) chip. in nói xen vào- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( in) góp tiền đánh bạc); góp vốn* danh từ- (thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật)* ngoại động từ- khoèo, ngáng chânchip- (Tech) chíp, phiến tinh thể, miếng (đơn kết tinh); tinh thể; đơn thểĐây là cách dùng chips tiếng Anh. […]

   googlesitemap